Xe tải Veam vt260

Xe tải Veam VT260 tải trọng 1t9

LOẠI XE

Xe tải Veam

HÃNG SX

Veam Motor

ĐỘNG CƠ

Hàn Quốc

hotlinelogo-01
Danh mục :XE TẢI VEAM

Thời đại công nghệ như hiện nay xe tải Veam vt260 được hội tựu đầy đủ các ưu điểm vượt trội của dòng xe tải veam. Veam vt260 được sự kết hợp với hãng Hyundai Hàn quốc lắp ráp theo công nghệ tiên tiến tạo ra sản phẩm tối ưu nhất, là 1 mặt hàng bán chạy nhất hiện nay.
Với thiết kế bắt mắt, chắc chắn, tải trọng cao, phù hợp với hệ thống giao thông của Việt Nam.
Xe tải veam VT260 tải trọng 1t7, 1t9 thùng mui bạt và thùng kín.

Veam vt260 thùng kín và mui bạt

Động cơ hyundai cabin isuzu rộng rãi, thoáng mát, và sạch sẽ. Tạo cảm giác an toàn và thoải mái khi vận hành trên những đoạn đường dài. Nội thất xe veam VT260 chất liệu nỉ đẹp, bền, tiêu chuẩn Châu Âu, cao rộng rãi nhất, trang bị máy lạnh theo xe tạo cảm giác thoải mái với thời tiết khắc nghiệt.

Cabin xe Veam vt260

Xe tải veam vt260 trang bị động cơ Hyundai D4BH 2.5L, hệ thống kim phun điều khiển điện tử, xe tải veam siêu tiết kiệm nhiên liệu, cầu hộp số chất lượng cao, êm ái, đảm bảo sức mạnh và chất lượng vận hành.
Khung xe chassi cao cấp bền đẹp,chống giãn nở, thiết kế nguyên khối giảm rung ồn , xe tải veam 1t99 giúp đạt hiệu quả cao, thích hợp vận chuyển mọi mặt hàng.

Khung xe veam vt260

Kích thước thùng dài 6m2 có thể linh động vận chuyển được nhiều loại hàng hóa đa dạng từ nhẹ đến cồng kềnh, kiểu dáng xe được thiết kế bắt mắt đầu cabin thiết kế theo kiểu cabin ISUZU. Tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ và còn hội tựu được những ưu điểm vượt trội khác của dòng xe veam.
Thông số kỹ thuật xe tải Veam vt250:
Kích thước xe : DxRxC : (mm) 7920 x 2120 x 3090
Kích thước lòng thùng hàng (mm) 6050 x 1980 x 760/1940
Chiều dài cơ sở : (mm) 4300
Vết bánh xe trước / sau : (mm) 1660/1560
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Trọng lượng bản thân : (kg) 2805
Phân bố :
- Cầu trước : (kg) 1360
- Cầu sau : (kg) 1445
Tải trọng cho phép chở : (kg) 1990
Số người cho phép chở : 3
Trọng lượng toàn bộ : (kg) 4990
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4BH
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : (mm) 2476
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 75,8 kW/ 3400 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực